(04) 666 366 97 hoặc 0966 022 877
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Toàn bộ danh mục..
(Rê chuột lên ảnh để xem hình phóng to, nhấn để xem toàn bộ thư viện)
Máyảnh SLT-A37K 16.1 Mega Pixel
Máy chụp ảnh SLT 16.1 MP đi kèm ống kính SAL1855 - Tặng thẻ nhớ 8GB và bao đựng máy. Sản phẩm được Sony ủy quyền phân phối.
Giao hàng: 12 đến 15 ngày
Thanh toán: Đặt trước 50% giá trị
Phí vận chuyển sẽ được áp dụng tùy địa điểm
Sản phẩm (Mã: 134050534) được bán và bảo đảm bởi Echo.com.vn
Giá hiện tại :
11.990.000 ₫ / Chiếc
Số lượng :
Mua ngay >>
 
ECHO.COM.VN XIN CAM KẾT
  • Sản phẩm này là hàng chính hãng Sony
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng hay trưng bày.
  • ECho.com.vn hoàn 100% tiền nếu thông tin mô tả sai lệch.
  • Thắc mắc vui lòng liên hệ: (04)666 366 97 hoặc 0966 022 877
Chia sẻ thông tin sản phẩm:
Đặc tính kỹ thuật
Hãng sản xuất Sony
Model SLT-A37K
Màu sắc Đen
Độ phân giải (Megapixels) 16.1MP
Cảm biến hình ảnh Bộ CMOS
Quay phim Full HD 1920 x 1080
Kích thước màn hình(Screen size) 2.7 inch
Độ nhạy sáng ISO 100 đến 16000
Đi kèm ống kính Yes
Định dạng File ảnh RAW • JPEG
Tính năng Face detection • In-camera HDR • EyeFi • Quay phim Full HD
Độ dài tiêu cự (Focal Length) 18-55mm
Độ mở ống kính (Aperture) F3.5-5.6
Tốc độ chụp (Shutter Speed) 30 -1/4000 sec
Hỗ trợ thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC
Cổng giao tiếp USB • AV output • HDMI
Pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Kích thước 124.4 x 92 x 84.7 mm
Trọng lượng 506g
Nhiệt độ hoạt động cho phép < 40 độ C
Độ ẩm hoạt động cho phép < 85%
Mô tả/ bài viết về sản phẩm

 

Loại máy ảnh Máy ảnh kỹ thuật số có thể thay đổi ống kính tích hợp đèn flash
Ống kính được sử dụng Ống kính A-mount Sony, ống kính Minolta và ống kính Konica Minolta AF
Bộ cảm biến 23.4 x 15.6mm (loại APS-C), cảm biến Exmor APS HD CMOS với lọc màu RGB nguyên thủy.
Số lượng điểm ảnh Điểm ảnh tổng: 16.5 MP; điểm ảnh thực: 16.1 MP
Giảm bụi Phủ lớp bảo vệ trên bộ lọc chậm và bộ phận thay đổi cảm biến hình ảnh
Độ nhạy sáng Auto, ISO 100 đến 16000
Thiết bị lưu trữ Thẻ nhớ Memory Stick Pro Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, SD, SDHC, SDXC
Định dạng tập tin JPEG (DCF2.0, Exif 2.3), ảnh tĩnh 3D MPO RAW (định dạng ARW 2.3), RAW + JPEG
Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 3:2) L(16M): 4,912 x 3,264; M(8.4M): 3,568 x 2,368; S(4.0M): 2,448 x 1,624
Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 16:9) L(14M): 4,912 x 2,760; M(7.1M): 3,568 x 2,000; S(3.4M): 2,448 x 1,376
Sweep Panorama (rộng) Quét ngang (23M): 12,416 x 1,856; Quét dọc (12M): 2,160 x 5,536
Sweep Panorama (chuẩn) Quét ngang (15M): 8,192 x 1,856; Quét dọc (8.4M): 2,160 x 3,872
3D Sweep Panorama (rộng) (7.7 M): 7,152 x 1,080
3D Sweep Panorama (chuẩn) (5.3 M): 4,912 x 1,080; 16:9 (2.1 M): 1,920 x 1,080
Chế độ màu sRGB, Adobe RGB
Chất lượng ảnh Standard, Fine, RAW, RAW+JPEG
Giảm nhiễu Phơi sáng lâu: Tốc độ màn trập có thể lâu hơn 1 giây. High ISO: với các mức lựa chọn High/Normal/Low
Hiệu ứng hình ảnh Posterization (Color, B/W), Pop Color, Retro Photo, Partial Color (Red, Yellow, Blue, Green), High Contrast Monochrome, Toy Camera, Soft High-key, Soft Focus, HDR Painting, Rich-tone Mono, Miniature
Hiệu ứng màu sắc Standard, Vivid, Portrait, Landscape, Sunset, B/W
Auto HDR Auto Exposure Diff., Adjustable Exposure Diff. (1 - 6EV in 1EV steps)
Tối ưu hoá D-Range Off / Auto / Lv 1 - 5
Định dạng quay phim AVCHD 2.0 / MP4
Kích cỡ hình ảnh (AVCHD) *PAL 1920 x 1080 (50p/28Mbps/PS, 50i/24Mbps/FX, 50i/17Mbps/FH, 25p/24Mbps/FX, 25p/17Mbps/FH)
Kích cỡ hình ảnh (MP4) *PAL 1,440 x 1,080 (25 fps / tỷ lệ trung bình 12 Mbps), 640 x 480 (25 fps / tỷ lệ trung bình 3 Mbps)
Cài đặt Auto / Daylight/ Shade/ Cloudy/ Incandescent/ Fluorescent/ Flash / Nhiệt độ màu& bộ lọc màu/ Custom
Hệ thống Bộ phận thay đổi cảm biến hình ảnh
Độ bù trừ Khoảng . 2.5 - 4 bước giảm đi tùy tốc độ màn trập (tùy thuộc vào điều kiện và ống kính khác nhau)
Cảm biến hình ảnh Cảm biến hình ảnh Exmor CMOS
Đo sáng 1200 vùng
Độ nhạy sáng EV -2 - 17 (tại ISO 100 với ống kính F1.4, trong các chế độ đo sáng)
Vùng bao phủ 100%
Chế độ lấy nét Single-shot AF, Auto AF, Continuous AF, Manual Focus
Các tính năng chính Chọn vùng lấy nét (vùng rộng/ 15 điểm trên khung hình/ xác định tiêu điểm lấy nét), lấy nét trước cho những chủ thể chuyển động, tự động chọn điểm lấy nét, khóa vùng lấy nét.
Loại Hệ thống dò TTL
Bộ cảm biến Cảm biến CCD
Vùng nhạy sáng -1EV - 18EV, tương đương ISO 100
Đèn chiếu lấy nét tự động Range: 1 - 5m
Chế độ phơi sáng iAUTO, Flash Off, Superior Auto, Scene Selection, Sweep Panorama (2D/3D), Tele-zoom Continuous Advance Priority AE, Movie, Program AE, Aperture priority, Shutter priority, Manual
Chế độ chọn cảnh Portrait, Landscape, Macro, Sports, Sunset, Night view / Night portrait, Hand-held Twilight
Bù trừ phơi sáng +/- 3.0EV (mức tăng là 1/3 EV)
Tự động khoá độ phơi sáng
Loại Tích hợp chức năng Auto Pop-up
Đo sáng và kiểm soát đèn flash ADI/ Pre- flash TTL flash
Vùng chiếu sáng 18mm (chiều dài tiêu cự in trên ống kính)
Chế độ Flash Auto (Flash-off), Auto, Fill flash, chống mắt đỏ, Rear Sync, Slow sync, High-speed sync*, Wireless* *cần có đèn flash ngoài
Guide Number GN 10 (đơn vị m ở ISO 100)
Độ bù flash +/- 2EV (tăng theo 1/3EV)
Thời gian tái hoạt động Khoảng 4 giây
Loại Màn trập điều khiển bằng điện tử, trập trung tâm
Tốc độ 1/4000 giây. - 30 giây., bulb
Tốc độ ăn đèn 1/160 giây
Loại Ống ngắm điện tử (màu), Xtra Fine
Tầm ngắm 100%
Độ phóng đại 1.1x (với ống kính 50mm)
Thị giác Khoảng. 19mm từ thị kính, 18mm từ thị kính -1 Di-op
Điểu khiển Di-op -4.0 to +4.0m
Khoảng cân bằng trắng 3 khung hình, có thể lựa chọn H/L
Tốc độ chụp liên tục Lên đến 5.5 fps ở chế độ Continuous Advance Priority AE, lên đến 2.5 fps ở chế độ Continuous
Giới hạn chụp liên tục Fine: 17 frames, Standard: 18 frames, RAW: 7 frames, RAW+JPEG: 7 frames
Pin NP-FW50
Nguồn điện ngoài AC nguồn - AV-PW20 (tùy chọn)
Lượng pin tiêu thụ 500 ảnh (EVF) / 450 ảnh (LCD) (chuẩn đo lường CIPA)
Kết nối PC USB2.0 tốc độ cao (chế độ lưu trữ / PTP)
Ngõ ra HDMI Ngõ cắm HDMI mini
Kích thước (rộng x cao x dày) Khoảng. 124.4 x 92 x 84.7mm
Khối lượng 448g (không bao gồm pin, thẻ nhớ hoặc phụ kiện)
Dải nhiệt hoạt động 0° - 40° C

 

 

Phản hồi của người mua về sản phẩm
- Quảng cáo -